Thứ sáu, ngày 8 tháng 7 năm 1910

Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/7/1910
Âm lịch
ngày 2 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1910 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1910

Ngày 8/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/7/1910 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 6 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Ngày 8/7/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/7/1910 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/7/1910 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1910.

Lịch tháng 7/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)