Thứ sáu, ngày 8 tháng 8 năm 1919

Âm lịch: ngày 13 tháng 7 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/8/1919
Âm lịch
ngày 13 tháng 7 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1919 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1919

Ngày 8/8/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/1919 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 13 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Ngày 8/8/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/8/1919 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/8/1919 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1919.

Lịch tháng 8/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)