Thứ sáu, ngày 9 tháng 11 năm 1923

Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/11/1923
Âm lịch
ngày 2 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Hợi
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1924 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1923

Ngày 9/11/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1923 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi.

Ngày 9/11/1923 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1923 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1923 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1923 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1923.

Lịch tháng 11/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)