Thứ sáu, ngày 9 tháng 5 năm 1924

Âm lịch: ngày 6 tháng 4 năm Giáp Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/5/1924
Âm lịch
ngày 6 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Tý
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1924 (sau ngày này 116 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/5/1924

Ngày 9/5/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/5/1924 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Ngày 9/5/1924 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/5/1924 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/5/1924 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/5/1924 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/5/1924 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1924.

Lịch tháng 5/1924

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)