Thứ sáu, ngày 9 tháng 9 năm 1927

Âm lịch: ngày 14 tháng 8 năm Đinh Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/9/1927
Âm lịch
ngày 14 tháng 8 năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Mão
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1928 (sau ngày này 114 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/1927

Ngày 9/9/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/9/1927 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão.

Ngày 9/9/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/9/1927 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/1927 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/9/1927 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/1927 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1927.

Lịch tháng 9/1927

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)