Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1904

Tháng 7 năm 1904 có 10 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 2, 8, 10, 15, 16, 20, 22, 27, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ sáu, 1/7/1904 – âm lịch 18/5 · ngày Bính Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ bảy, 2/7/1904 – âm lịch 19/5 · ngày Đinh Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 8/7/1904 – âm lịch 25/5 · ngày Quý Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 10/7/1904 – âm lịch 27/5 · ngày Ất Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 15/7/1904 – âm lịch 3/6 · ngày Canh Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 16/7/1904 – âm lịch 4/6 · ngày Tân Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 20/7/1904 – âm lịch 8/6 · ngày Ất Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 22/7/1904 – âm lịch 10/6 · ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 27/7/1904 – âm lịch 15/6 · ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ năm, 28/7/1904 – âm lịch 16/6 · ngày Quý Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

5/7, 6/7, 7/7, 9/7, 11/7, 13/7, 18/7, 19/7, 21/7, 23/7, 25/7, 30/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)