Thứ sáu, ngày 22 tháng 7 năm 1904

Âm lịch: ngày 10 tháng 6 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/7/1904
Âm lịch
ngày 10 tháng 6 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1904 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/1904

Ngày 22/7/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/7/1904 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Ngày 22/7/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/7/1904 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/7/1904 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1904.

Lịch tháng 7/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)