Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1941
Tháng 7 năm 1941 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 8, 13, 14, 18, 20, 25, 26, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt cưới hỏi
- Thứ ba, 8/7/1941 – âm lịch 14/6 · ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Chủ nhật, 13/7/1941 – âm lịch 19/6 · ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ hai, 14/7/1941 – âm lịch 20/6 · ngày Quý Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ sáu, 18/7/1941 – âm lịch 24/6 · ngày Đinh Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Chủ nhật, 20/7/1941 – âm lịch 26/6 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ sáu, 25/7/1941 – âm lịch 2/6 · ngày Giáp Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ bảy, 26/7/1941 – âm lịch 3/6 · ngày Ất Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 30/7/1941 – âm lịch 7/6 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày nên tránh khi cưới hỏi
3/7, 4/7, 6/7, 7/7, 9/7, 11/7, 16/7, 17/7, 19/7, 21/7, 23/7, 28/7, 29/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 7/1941
- Ngày tốt xuất hành tháng 7/1941
- Ngày tốt động thổ tháng 7/1941
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 7/1941
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 7/1941
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
