Thứ tư, ngày 30 tháng 7 năm 1941

Âm lịch: ngày 7 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 30/7/1941
Âm lịch
ngày 7 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1941 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/7/1941

Ngày 30/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/7/1941 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Ngày 30/7/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/7/1941 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/7/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/7/1941 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/7/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1941.

Lịch tháng 7/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)