Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1926

Tháng 1 năm 1926 có 5 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 10, 14, 22, 26. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ bảy, 2/1/1926 – âm lịch 18/11 · ngày Tân Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 10/1/1926 – âm lịch 26/11 · ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 14/1/1926 – âm lịch 1/12 · ngày Quý Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 22/1/1926 – âm lịch 9/12 · ngày Tân Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 26/1/1926 – âm lịch 13/12 · ngày Ất Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

3/1, 4/1, 5/1, 6/1, 7/1, 9/1, 11/1, 13/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 21/1, 23/1, 25/1, 28/1, 29/1, 30/1, 31/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)