Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1925

Tháng 12 năm 1925 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 5, 9, 14, 18, 21, 26, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ ba, 1/12/1925 – âm lịch 16/10 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 5/12/1925 – âm lịch 20/10 · ngày Quý Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 9/12/1925 – âm lịch 24/10 · ngày Đinh Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 14/12/1925 – âm lịch 29/10 · ngày Nhâm Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 18/12/1925 – âm lịch 3/11 · ngày Bính Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ hai, 21/12/1925 – âm lịch 6/11 · ngày Kỷ Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 26/12/1925 – âm lịch 11/11 · ngày Giáp Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 30/12/1925 – âm lịch 15/11 · ngày Mậu Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/12, 4/12, 6/12, 7/12, 10/12, 11/12, 12/12, 13/12, 15/12, 17/12, 19/12, 22/12, 23/12, 24/12, 25/12, 27/12, 29/12, 31/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)