Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2074
Tháng 1 năm 2074 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 5, 13, 17, 25, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ ba, 2/1/2074 – âm lịch 6/12 · ngày Mậu Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ sáu, 5/1/2074 – âm lịch 9/12 · ngày Tân Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ bảy, 13/1/2074 – âm lịch 17/12 · ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 17/1/2074 – âm lịch 21/12 · ngày Quý Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ năm, 25/1/2074 – âm lịch 29/12 · ngày Tân Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 29/1/2074 – âm lịch 3/1 · ngày Ất Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/1, 3/1, 7/1, 8/1, 9/1, 10/1, 12/1, 14/1, 16/1, 19/1, 20/1, 21/1, 22/1, 24/1, 26/1, 28/1, 31/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 1/2074
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2074
- Ngày tốt động thổ tháng 1/2074
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 1/2074
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 1/2074
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
