Thứ ba, ngày 2 tháng 1 năm 2074

Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 2/1/2074
Âm lịch
ngày 6 tháng 12 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17229 ngày nữa đến ngày này (2461 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 26/1/2074 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/2074

Ngày 2/1/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/1/2074 dương lịch (Thứ ba) là ngày 6 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Ngày 2/1/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/1/2074 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/1/2074 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2074.

Lịch tháng 1/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)