Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2098
Tháng 1 năm 2098 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 7, 11, 19, 23, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ bảy, 4/1/2098 – âm lịch 3/12 · ngày Bính Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
- Thứ ba, 7/1/2098 – âm lịch 6/12 · ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ bảy, 11/1/2098 – âm lịch 10/12 · ngày Quý Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Chủ nhật, 19/1/2098 – âm lịch 18/12 · ngày Tân Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 23/1/2098 – âm lịch 22/12 · ngày Ất Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ sáu, 31/1/2098 – âm lịch 30/12 · ngày Quý Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/1, 2/1, 3/1, 6/1, 8/1, 10/1, 13/1, 14/1, 15/1, 16/1, 18/1, 20/1, 22/1, 25/1, 26/1, 27/1, 28/1, 30/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 1/2098
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2098
- Ngày tốt động thổ tháng 1/2098
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 1/2098
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 1/2098
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
