Chủ nhật, ngày 19 tháng 1 năm 2098

Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/1/2098
Âm lịch
ngày 18 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại hàn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26011 ngày nữa đến ngày này (3716 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 31/1/2098 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/1/2098

Ngày 19/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/1/2098 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 18 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 19/1/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/1/2098 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/1/2098 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2098.

Lịch tháng 1/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)