Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1975
Tháng 11 năm 1975 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 9, 13, 15, 21, 25, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Chủ nhật, 9/11/1975 – âm lịch 7/10 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 13/11/1975 – âm lịch 11/10 · ngày Quý Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ bảy, 15/11/1975 – âm lịch 13/10 · ngày Ất Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ sáu, 21/11/1975 – âm lịch 19/10 · ngày Tân Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 25/11/1975 – âm lịch 23/10 · ngày Ất Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 27/11/1975 – âm lịch 25/10 · ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/11, 4/11, 5/11, 6/11, 7/11, 8/11, 10/11, 12/11, 14/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 22/11, 24/11, 26/11, 29/11, 30/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 11/1975
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1975
- Ngày tốt động thổ tháng 11/1975
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 11/1975
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 11/1975
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
