Chủ nhật, ngày 9 tháng 11 năm 1975

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Ất Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/11/1975
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1976 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1975

Ngày 9/11/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1975 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Ngày 9/11/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1975 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1975 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1975 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1975.

Lịch tháng 11/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)