Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1972

Tháng 12 năm 1972 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 6, 7, 11, 14, 19, 23, 26, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 6/12/1972 – âm lịch 1/11 · ngày Tân Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 7/12/1972 – âm lịch 2/11 · ngày Nhâm Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ hai, 11/12/1972 – âm lịch 6/11 · ngày Bính Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 14/12/1972 – âm lịch 9/11 · ngày Kỷ Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 19/12/1972 – âm lịch 14/11 · ngày Giáp Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ bảy, 23/12/1972 – âm lịch 18/11 · ngày Mậu Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ ba, 26/12/1972 – âm lịch 21/11 · ngày Tân Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 31/12/1972 – âm lịch 26/11 · ngày Bính Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/12, 3/12, 4/12, 5/12, 8/12, 10/12, 12/12, 15/12, 16/12, 17/12, 18/12, 20/12, 22/12, 24/12, 27/12, 28/12, 29/12, 30/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)