Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 1972

Âm lịch: ngày 6 tháng 11 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 11/12/1972
Âm lịch
ngày 6 tháng 11 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1973 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/12/1972

Ngày 11/12/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/12/1972 dương lịch (Thứ hai) là ngày 6 tháng 11 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý.

Ngày 11/12/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/12/1972 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/12/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/12/1972 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/12/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1972.

Lịch tháng 12/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)