Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1949

Tháng 2 năm 1949 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 7, 8, 13, 15, 19, 20, 25, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 2/2/1949 – âm lịch 5/1 · ngày Quý Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 7/2/1949 – âm lịch 10/1 · ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 8/2/1949 – âm lịch 11/1 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 13/2/1949 – âm lịch 16/1 · ngày Giáp Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 15/2/1949 – âm lịch 18/1 · ngày Bính Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 19/2/1949 – âm lịch 22/1 · ngày Canh Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 20/2/1949 – âm lịch 23/1 · ngày Tân Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 25/2/1949 – âm lịch 28/1 · ngày Bính Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 27/2/1949 – âm lịch 30/1 · ngày Mậu Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/2, 3/2, 4/2, 6/2, 9/2, 10/2, 11/2, 12/2, 14/2, 16/2, 18/2, 21/2, 22/2, 23/2, 24/2, 26/2, 28/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)