Chủ nhật, ngày 27 tháng 2 năm 1949

Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 27/2/1949
Âm lịch
ngày 30 tháng 1 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1949 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1949

Ngày 27/2/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1949 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 30 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Ngày 27/2/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1949 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1949 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1949 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1949.

Lịch tháng 2/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)