Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1974

Tháng 2 năm 1974 có 10 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 3, 4, 8, 9, 14, 16, 20, 21, 26, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Chủ nhật, 3/2/1974 – âm lịch 12/1 · ngày Ất Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 4/2/1974 – âm lịch 13/1 · ngày Bính Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 8/2/1974 – âm lịch 17/1 · ngày Canh Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 9/2/1974 – âm lịch 18/1 · ngày Tân Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 14/2/1974 – âm lịch 23/1 · ngày Bính Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 16/2/1974 – âm lịch 25/1 · ngày Mậu Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ tư, 20/2/1974 – âm lịch 29/1 · ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ năm, 21/2/1974 – âm lịch 30/1 · ngày Quý Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 26/2/1974 – âm lịch 5/2 · ngày Mậu Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ năm, 28/2/1974 – âm lịch 7/2 · ngày Canh Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/2, 5/2, 7/2, 10/2, 11/2, 12/2, 13/2, 15/2, 17/2, 19/2, 22/2, 23/2, 24/2, 25/2, 27/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)