Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1974

Tháng 3 năm 1974 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 5, 6, 15, 18, 27, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ hai, 4/3/1974 – âm lịch 11/2 · ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 5/3/1974 – âm lịch 12/2 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 6/3/1974 – âm lịch 13/2 · ngày Bính Ngọ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 15/3/1974 – âm lịch 22/2 · ngày Ất Mão · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 18/3/1974 – âm lịch 25/2 · ngày Mậu Ngọ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ tư, 27/3/1974 – âm lịch 4/3 · ngày Đinh Mão · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 30/3/1974 – âm lịch 7/3 · ngày Canh Ngọ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/3, 3/3, 7/3, 8/3, 9/3, 10/3, 12/3, 14/3, 16/3, 19/3, 20/3, 21/3, 22/3, 24/3, 26/3, 28/3, 31/3 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)