Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2066

Tháng 4 năm 2066 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 6, 16, 18, 28, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Chủ nhật, 4/4/2066 – âm lịch 10/3 · ngày Mậu Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 6/4/2066 – âm lịch 12/3 · ngày Canh Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 16/4/2066 – âm lịch 22/3 · ngày Canh Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 18/4/2066 – âm lịch 24/3 · ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 28/4/2066 – âm lịch 5/4 · ngày Nhâm Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 30/4/2066 – âm lịch 7/4 · ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/4, 5/4, 7/4, 10/4, 11/4, 12/4, 13/4, 15/4, 17/4, 19/4, 22/4, 23/4, 24/4, 25/4, 27/4, 29/4 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)