Thứ sáu, ngày 16 tháng 4 năm 2066

Âm lịch: ngày 22 tháng 3 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/4/2066
Âm lịch
ngày 22 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14412 ngày nữa đến ngày này (2059 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2066 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/2066

Ngày 16/4/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/2066 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 22 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất.

Ngày 16/4/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/2066 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/2066 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2066.

Lịch tháng 4/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)