Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1976

Tháng 5 năm 1976 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 4, 7, 13, 19, 25, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Chủ nhật, 2/5/1976 – âm lịch 4/4 · ngày Giáp Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 4/5/1976 – âm lịch 6/4 · ngày Bính Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 7/5/1976 – âm lịch 9/4 · ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 13/5/1976 – âm lịch 15/4 · ngày Ất Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 19/5/1976 – âm lịch 21/4 · ngày Tân Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 25/5/1976 – âm lịch 27/4 · ngày Đinh Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 31/5/1976 – âm lịch 3/5 · ngày Quý Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/5, 3/5, 6/5, 9/5, 10/5, 11/5, 12/5, 14/5, 16/5, 18/5, 21/5, 22/5, 23/5, 24/5, 26/5, 28/5, 30/5 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)