Thứ tư, ngày 19 tháng 5 năm 1976

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 19/5/1976
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1976 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1976

Ngày 19/5/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1976 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Ngày 19/5/1976 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1976 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1976 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1976 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1976.

Lịch tháng 5/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)