Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1934

Tháng 6 năm 1934 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 6, 7, 16, 18, 19, 28, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ ba, 5/6/1934 – âm lịch 24/4 · ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 6/6/1934 – âm lịch 25/4 · ngày Mậu Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 7/6/1934 – âm lịch 26/4 · ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 16/6/1934 – âm lịch 5/5 · ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ hai, 18/6/1934 – âm lịch 7/5 · ngày Canh Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 19/6/1934 – âm lịch 8/5 · ngày Tân Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ năm, 28/6/1934 – âm lịch 17/5 · ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 30/6/1934 – âm lịch 19/5 · ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/6, 4/6, 8/6, 9/6, 10/6, 11/6, 13/6, 15/6, 17/6, 20/6, 21/6, 22/6, 23/6, 25/6, 27/6, 29/6 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)