Thứ bảy, ngày 16 tháng 6 năm 1934

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/6/1934
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1934 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/1934

Ngày 16/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/1934 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.

Ngày 16/6/1934 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 16/6/1934 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 16/6/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/1934 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/1934 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1934.

Lịch tháng 6/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)