Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1950

Tháng 6 năm 1950 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 6, 7, 16, 18, 19, 28, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ hai, 5/6/1950 – âm lịch 20/4 · ngày Tân Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 6/6/1950 – âm lịch 21/4 · ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 7/6/1950 – âm lịch 22/4 · ngày Quý Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 16/6/1950 – âm lịch 2/5 · ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 18/6/1950 – âm lịch 4/5 · ngày Giáp Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ hai, 19/6/1950 – âm lịch 5/5 · ngày Ất Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 28/6/1950 – âm lịch 14/5 · ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 30/6/1950 – âm lịch 16/5 · ngày Bính Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/6, 4/6, 8/6, 9/6, 10/6, 11/6, 13/6, 15/6, 17/6, 20/6, 21/6, 22/6, 23/6, 25/6, 27/6, 29/6 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)