Thứ ba, ngày 6 tháng 6 năm 1950

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 6/6/1950
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Dần
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1950 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1950

Ngày 6/6/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/1950 dương lịch (Thứ ba) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần.

Ngày 6/6/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/1950 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/1950 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1950.

Lịch tháng 6/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)