Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2097

Tháng 6 năm 2097 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 12, 14, 15, 24, 26, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ bảy, 1/6/2097 – âm lịch 21/4 · ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 12/6/2097 – âm lịch 3/5 · ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 14/6/2097 – âm lịch 5/5 · ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ bảy, 15/6/2097 – âm lịch 6/5 · ngày Quý Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 24/6/2097 – âm lịch 15/5 · ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ tư, 26/6/2097 – âm lịch 17/5 · ngày Giáp Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 27/6/2097 – âm lịch 18/5 · ngày Ất Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

3/6, 4/6, 5/6, 6/6, 7/6, 9/6, 11/6, 13/6, 16/6, 17/6, 18/6, 19/6, 21/6, 23/6, 25/6, 28/6, 29/6, 30/6 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)