Thứ tư, ngày 26 tháng 6 năm 2097

Âm lịch: ngày 17 tháng 5 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 26/6/2097
Âm lịch
ngày 17 tháng 5 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25805 ngày nữa đến ngày này (3686 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2097 (sau ngày này 68 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/6/2097

Ngày 26/6/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/6/2097 dương lịch (Thứ tư) là ngày 17 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Ngày 26/6/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/6/2097 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/6/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/6/2097 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/6/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2097.

Lịch tháng 6/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)