Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1926

Tháng 9 năm 1926 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 6, 8, 15, 17, 20, 27, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ hai, 6/9/1926 – âm lịch 30/7 · ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 8/9/1926 – âm lịch 2/8 · ngày Canh Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ tư, 15/9/1926 – âm lịch 9/8 · ngày Đinh Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 17/9/1926 – âm lịch 11/8 · ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 20/9/1926 – âm lịch 14/8 · ngày Nhâm Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ hai, 27/9/1926 – âm lịch 21/8 · ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 29/9/1926 – âm lịch 23/8 · ngày Tân Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/9, 3/9, 5/9, 9/9, 10/9, 11/9, 12/9, 14/9, 16/9, 18/9, 21/9, 22/9, 23/9, 24/9, 26/9, 28/9, 30/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)