Thứ sáu, ngày 17 tháng 9 năm 1926

Âm lịch: ngày 11 tháng 8 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 17/9/1926
Âm lịch
ngày 11 tháng 8 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Dần
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1927 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/9/1926

Ngày 17/9/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/9/1926 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần.

Ngày 17/9/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/9/1926 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/9/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/9/1926 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/9/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1926.

Lịch tháng 9/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)