Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1950

Tháng 9 năm 1950 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 6, 9, 11, 14, 21, 23, 26. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 6/9/1950 – âm lịch 25/7 · ngày Giáp Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 9/9/1950 – âm lịch 28/7 · ngày Đinh Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 11/9/1950 – âm lịch 30/7 · ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ năm, 14/9/1950 – âm lịch 3/8 · ngày Nhâm Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 21/9/1950 – âm lịch 10/8 · ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 23/9/1950 – âm lịch 12/8 · ngày Tân Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 26/9/1950 – âm lịch 15/8 · ngày Giáp Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/9, 3/9, 4/9, 5/9, 7/9, 8/9, 10/9, 12/9, 15/9, 16/9, 17/9, 18/9, 20/9, 22/9, 24/9, 27/9, 28/9, 29/9, 30/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)