Thứ bảy, ngày 23 tháng 9 năm 1950

Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/9/1950
Âm lịch
ngày 12 tháng 8 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Dần
Tiết khí
Thu phân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1951 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/1950

Ngày 23/9/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/1950 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 12 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần.

Ngày 23/9/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/9/1950 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/9/1950 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1950.

Lịch tháng 9/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)