Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1977

Tháng 9 năm 1977 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 11, 13, 16, 23, 25, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ sáu, 2/9/1977 – âm lịch 19/7 · ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 11/9/1977 – âm lịch 28/7 · ngày Tân Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 13/9/1977 – âm lịch 1/8 · ngày Quý Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 16/9/1977 – âm lịch 4/8 · ngày Bính Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 23/9/1977 – âm lịch 11/8 · ngày Quý Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 25/9/1977 – âm lịch 13/8 · ngày Ất Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 28/9/1977 – âm lịch 16/8 · ngày Mậu Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/9, 4/9, 5/9, 6/9, 7/9, 8/9, 10/9, 12/9, 14/9, 17/9, 18/9, 19/9, 20/9, 22/9, 24/9, 26/9, 29/9, 30/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)