Thứ sáu, ngày 16 tháng 9 năm 1977

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/9/1977
Âm lịch
ngày 4 tháng 8 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1978 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/1977

Ngày 16/9/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/9/1977 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 16/9/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/9/1977 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/1977 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/9/1977 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/1977 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1977.

Lịch tháng 9/1977

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)