Thứ tư, ngày 1 tháng 1 năm 1919

Âm lịch: ngày 30 tháng 11 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 1/1/1919
Âm lịch
ngày 30 tháng 11 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 31/1/1919 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1919

Ngày 1/1/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1919 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 11 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ.

Ngày 1/1/1919 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1919 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1919 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1919 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1919.

Lịch tháng 1/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)