Thứ sáu, ngày 31 tháng 1 năm 1919

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 31/1/1919
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 1/2/1919 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1919

Ngày 31/1/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1919 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 31/1/1919 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/1/1919 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 31/1/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1919 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1919 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1919.

Lịch tháng 1/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)