Chủ nhật, ngày 1 tháng 10 năm 1916

Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/10/1916
Âm lịch
ngày 5 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1917 (sau ngày này 92 ngày).

Cùng ngày 1/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/1916

Ngày 1/10/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/10/1916 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Ngày 1/10/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/10/1916 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/10/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/10/1916 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/10/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1916.

Lịch tháng 10/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)