Chủ nhật, ngày 15 tháng 10 năm 1916

Âm lịch: ngày 19 tháng 9 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 15/10/1916
Âm lịch
ngày 19 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1917 (sau ngày này 78 ngày).

Cùng ngày 15/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/1916

Ngày 15/10/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/10/1916 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 19 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Ngày 15/10/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/10/1916 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/10/1916 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1916.

Lịch tháng 10/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)