Thứ tư, ngày 1 tháng 10 năm 2092

Âm lịch: ngày 1 tháng 9 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 1/10/2092
Âm lịch
ngày 1 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24076 ngày nữa đến ngày này (3439 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2093 (sau ngày này 92 ngày).

Cùng ngày 1/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/2092

Ngày 1/10/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/10/2092 dương lịch (Thứ tư) là ngày 1 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý.

Ngày 1/10/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/10/2092 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/10/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/10/2092 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/10/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2092.

Lịch tháng 10/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)