Thứ ba, ngày 1 tháng 11 năm 1910

Âm lịch: ngày 30 tháng 9 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 1/11/1910
Âm lịch
ngày 30 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1911 (sau ngày này 61 ngày).

Cùng ngày 1/11 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/11/1910

Ngày 1/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/11/1910 dương lịch (Thứ ba) là ngày 30 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.

Ngày 1/11/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/11/1910 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/11/1910 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1910.

Lịch tháng 11/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)