Chủ nhật, ngày 1 tháng 1 năm 1911

Âm lịch: ngày 2 tháng 12 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/1/1911
Âm lịch
ngày 2 tháng 12 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 29/1/1911 (sau ngày này 28 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1911

Ngày 1/1/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1911 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 2 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Ngày 1/1/1911 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1911 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1911 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1911 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1911.

Lịch tháng 1/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)