Thứ bảy, ngày 1 tháng 11 năm 1919

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/11/1919
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1920 (sau ngày này 61 ngày).

Cùng ngày 1/11 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/11/1919

Ngày 1/11/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/11/1919 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Ngày 1/11/1919 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/11/1919 là Tết Trùng cửu.

Ngày 1/11/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/11/1919 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/11/1919 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1919.

Lịch tháng 11/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)