Thứ bảy, ngày 8 tháng 11 năm 1919

Âm lịch: ngày 16 tháng 9 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 8/11/1919
Âm lịch
ngày 16 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1920 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/1919

Ngày 8/11/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/11/1919 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 9 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Ngày 8/11/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/11/1919 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/11/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/11/1919 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/11/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1919.

Lịch tháng 11/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)