Thứ bảy, ngày 1 tháng 2 năm 1919

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/2/1919
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 2/2/1919 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1919

Ngày 1/2/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/2/1919 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Ngày 1/2/1919 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/2/1919 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 1/2/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/2/1919 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/2/1919 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1919.

Lịch tháng 2/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)