Thứ sáu, ngày 1 tháng 4 năm 1904

Âm lịch: ngày 16 tháng 2 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/4/1904
Âm lịch
ngày 16 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1904 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/1904

Ngày 1/4/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/4/1904 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 16 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Ngày 1/4/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/4/1904 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/4/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/4/1904 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/4/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1904.

Lịch tháng 4/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)